ngao ngán

  1. bouleversé; navré; navrant
    • Tôi thật ngao ngán về chuyện đó
      j'en suis vraiment navré
    • Một cảnh tượng ngao ngán
      un spectacle navrant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngao ngán"

ngao ngán
Một học sinh ngồi ngao ngán trước một đống bài tập.